Tran Thi Hoai Phuong
COSMOS Research Laboratory · VinUniversityCOSMOS Research Laboratory · VinUniversity

Trần Thị Hoài Phương

PhD Student in Computer Science, VinUniversity · Disaster Management & Readiness group, COSMOS Lab Nghiên cứu sinh Khoa học Máy tính, VinUniversity · Nhóm Digital Twin Phòng chống Thiên tai, COSMOS Lab

Coastal engineer and GIS/remote-sensing specialist building digital-twin models of shoreline change, flooding and erosion for climate-resilient coastal management in Vietnam. Kỹ sư ven biển và chuyên gia GIS/viễn thám, xây dựng mô hình digital twin cho biến động đường bờ, ngập lụt và xói lở phục vụ quản lý vùng ven biển thích ứng khí hậu tại Việt Nam.

5
PublicationsCông bố
4+
Years in disaster mgmt.Năm QL thiên tai
2025
PhD startedBắt đầu NCS
AboutGiới thiệu

From coastal engineering to digital-twin disaster managementTừ kỹ thuật công trình ven biển đến digital twin phòng chống thiên tai

Tran Thi Hoai Phuong is a PhD student in Computer Science at VinUniversity, working with the COSMOS Research Laboratory's Disaster Management & Readiness group under Assoc. Prof. Nguyễn Ngọc Doanh. Her PhD focuses on an AI-enabled digital twin for coastal erosion management in Central Vietnam, combining remote sensing with adaptive countermeasures. Trần Thị Hoài Phương là nghiên cứu sinh ngành Khoa học Máy tính tại VinUniversity, làm việc trong nhóm Digital Twin Phòng chống Thiên tai của COSMOS Research Laboratory dưới sự hướng dẫn của PGS. Nguyễn Ngọc Doanh. Đề tài nghiên cứu sinh của chị là digital twin ứng dụng AI cho quản lý xói lở bờ biển tại miền Trung Việt Nam, kết hợp viễn thám với các giải pháp ứng phó thích ứng.

She holds an MSc in Geoscience and Civil Engineering (River and Coastal Engineering) from Kanazawa University, Japan (2024), and a BSc in Hydraulic Structure Engineering from Thuyloi University (2021). Since 2021 she has worked as a specialist at the Disaster Management Policy and Technology Center, Ministry of Agriculture and Environment, on hydrological modelling, GIS mapping and coastal-monitoring projects funded by the World Bank, ADB and Vietnam's Ministry of Science and Technology. Chị có bằng Thạc sĩ Địa chất - Kỹ thuật Xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật Sông - Biển) tại Đại học Kanazawa, Nhật Bản (2024), và bằng Kỹ sư Công trình Thủy tại Đại học Thủy lợi (2021). Từ năm 2021, chị công tác tại Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phụ trách mô hình thủy văn, lập bản đồ GIS và các dự án giám sát ven biển do World Bank, ADB và Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ.

EducationHọc vấn

Academic backgroundQuá trình đào tạo

2025 - presentnay

PhD Student in Computer ScienceNghiên cứu sinh Khoa học Máy tính

VinUniversity, Vietnam

2024

MSc in Geoscience and Civil EngineeringThạc sĩ Địa chất - Kỹ thuật Xây dựng

Specialization in River and Coastal Engineering · Graduate School of Natural Science and Technology, Kanazawa University, JapanChuyên ngành Kỹ thuật Sông - Biển · Graduate School of Natural Science and Technology, Đại học Kanazawa, Nhật Bản

2021

BSc in Hydraulic Structure EngineeringKỹ sư Công trình Thủy

Thuyloi University (formerly Water Resources University), Hanoi, VietnamĐại học Thủy lợi, Hà Nội, Việt Nam

Research & ExperienceNghiên cứu & Kinh nghiệm

Coastal digital twins and disaster risk managementDigital twin ven biển và quản lý rủi ro thiên tai

Technical skills: Python, MATLAB scripting, ArcGIS, QGIS, Global Mapper, AutoCAD.Kỹ năng kỹ thuật: Python, MATLAB, ArcGIS, QGIS, Global Mapper, AutoCAD.

1

Shoreline change forecastingDự báo biến động đường bờ

Satellite-derived shoreline analysis (CoastSat) and video-monitoring systems, comparing Kalman Filter and regression models along Central Vietnam beaches.Phân tích đường bờ từ dữ liệu vệ tinh (CoastSat) và hệ thống camera giám sát, so sánh Kalman Filter và mô hình hồi quy dọc các bãi biển miền Trung.

CoastSatKalman FilterRemote sensing
2

Coastal digital twin & bathymetryDigital twin ven biển & địa hình đáy biển

Model system to assess and forecast morphological change, with bathymetry inversion at My Khe Beach using UBathy and video-monitoring data.Hệ thống mô hình đánh giá và dự báo biến động hình thái, cùng ước lượng địa hình đáy biển tại bãi biển Mỹ Khê bằng UBathy và dữ liệu camera giám sát.

UBathyGISDigital twin
3

Flood risk & reservoir operationsRủi ro lũ & vận hành hồ chứa

Hydrological/hydraulic modelling for inter-reservoir operations, and disaster-monitoring software for Vietnam's national disaster management system.Mô hình thủy văn - thủy lực cho vận hành liên hồ chứa, và phần mềm giám sát thiên tai cho hệ thống quản lý thiên tai quốc gia.

HydrologyReservoir opsADB / WB projects

Selected work experienceKinh nghiệm công tác tiêu biểu

2024 - presentnay

Project Coordinator / GIS & Hydraulic Modelling ExpertĐiều phối viên dự án / Chuyên gia GIS & Mô hình Thủy lực

Integrated Flood Risk Management and Climate Change Adaptation (ADB/JFPR) and Coastal Hazard Resilience Strengthening Project (WB10).Dự án Quản lý Rủi ro Lũ tổng hợp và Thích ứng Biến đổi Khí hậu (ADB/JFPR) và Dự án Tăng cường Khả năng Chống chịu Thiên tai Ven biển (WB10).

2021 - presentnay

SpecialistChuyên viên

Disaster Management Policy and Technology Center, Ministry of Agriculture and Environment, Vietnam.Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2021

EngineerKỹ sư

Center of Technology Consultancy and Application, Thuyloi University Consultant Company - dam rehabilitation and safety improvement (WB8), Phu Tho province.Trung tâm Tư vấn và Ứng dụng Công nghệ, Công ty Tư vấn Đại học Thủy lợi - cải tạo và nâng cấp an toàn đập (WB8), tỉnh Phú Thọ.

PublicationsCông bố

Selected publicationsCông bố tiêu biểu

All as first or co-author, on shoreline change, coastal monitoring and disaster assessment.Tác giả chính hoặc đồng tác giả, về biến động đường bờ, giám sát ven biển và đánh giá thiên tai.

Under reviewĐang phản biện

Shoreline change forecasting using satellite-derived data along MyKhe beach: a comparison of Kalman Filter and Regression models

Tran Thi Hoai Phuong, Nguyen Kim Ngan, Dinh Nhat Quang

Coastal engineering
2025

Multi-platform shoreline change using satellite and video-camera monitoring: an integrated approach for coastal-change assessment in Central Vietnam

Tran Thi Hoai Phuong, Nguyen Truong Duy, Nguyen Cam Van, Dinh Nhat Quang, Nguyen Quang Duc Anh, Nguyen Ngoc Doanh · Coastal Engineering Journal (SCIE/Scopus, Q2)

Coastal engineering
2025

Bathymetry inversion at My Khe Beach, Vietnam using UBathy and video-monitoring systems

Tran Thi Hoai Phuong, Nguyen Cam Van, Ha Quang Thai, Dinh Nhat Quang, Nguyen Trung Viet, Nguyen Ngoc Doanh · Proc. 12th Int'l Conference on Asian and Pacific Coasts 2025

Coastal engineering
2024

Seasonal and inter-annual shoreline dynamics along Tam Tien Beach, Central Vietnam: insights from satellite imagery analysis

Tran Thi Hoai Phuong, Dinh Nhat Quang, Nguyen Trung Viet, Masatoshi Yuhi · Journal of Marine Science and Engineering (SCIE/Scopus, Q2)

Coastal engineering
2023

Assessment of long-term shoreline change along Tam Tien Coast in Quang Nam Province using CoastSat Toolkit

Tran Thi Hoai Phuong, Dinh Nhat Quang, Masatoshi Yuhi, Nguyen Trung Viet · Proc. 11th Int'l Conference on Asian and Pacific Coasts (Springer, Lecture Notes in Civil Engineering)

Coastal engineering
2021

Assessment of hydrodynamic regime and inundation model after construction of hydraulic project in Quang Ngai Province

N.P. Dung, N.T. Binh, Tran Thi Hoai Phuong · Proc. 3rd Int'l Conference on Sustainability in Civil Engineering (Springer, Lecture Notes in Civil Engineering)

Hydrology